XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍早 đọc là shāo zǎo, nghĩa là hơi sớm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稍早

稍早 nghĩa là gì?

稍早 (shāo zǎo) nghĩa là hơi sớm.

Cách viết 稍早 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 早 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稍早?

Thường gặp: 稍早时 (shāo zǎo shí) – sớm hơn một chút.