XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

趁早 đọc là chèn zǎo, nghĩa là càng sớm càng tốt; ngay khi có thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

趁早

[chèn zǎo] [趁 早]

càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay

抓紧时间尽早进行

有病要趁早治疗,以免病情加重。

yǒu bìng yào chèn zǎo zhì liáo, yǐ miǎn bìng qíng jiā zhòng.

Có bệnh thì nên chữa trị càng sớm càng tốt, tránh để bệnh nặng thêm.

没错,双轨并行才能兼顾安全与效益,企业必须趁早筑牢护城河。

méi cuò, shuāng guǐ bìng xíng cái néng jiān gù ān quán yǔ xiào yì, qǐ yè bì xū chèn zǎo zhù láo hù chéng hé.

Đúng vậy, song hành hai đường mới có thể dung hòa an toàn và hiệu quả, doanh nghiệp phải sớm đào sâu hào bảo vệ.

Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng

这种缺德的玩意儿趁早别理他。

zhè zhǒng quē dé de wán yì r chèn zǎo bié lǐ tā.

Loại người thất đức này tốt nhất đừng để ý tới hắn.

Hỏi đáp về từ 趁早

趁早 nghĩa là gì?

趁早 (chèn zǎo) nghĩa là càng sớm càng tốt; ngay khi có thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 趁早 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 趁, 早 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 趁早?

Thường gặp: 趁早儿 (chèn zǎo r) – biến thể er hoá của 趁早 (chèn zǎo).