XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

趁早儿 đọc là chèn zǎo r, nghĩa là biến thể er hoá của 趁早 (chèn zǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 趁早儿

趁早儿 nghĩa là gì?

趁早儿 (chèn zǎo r) nghĩa là biến thể er hoá của 趁早 (chèn zǎo).

Cách viết 趁早儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 趁, 早, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.