XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烦躁 đọc là fán zào, nghĩa là bồn chồn; bứt rứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

烦躁【煩躁】

[fán zào] [烦 躁]

bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên

持续的高温天气容易让人感到烦躁。

chí xù de gāo wēn tiān qì róng yì ràng rén gǎn dào fán zào.

Thời tiết nắng nóng kéo dài dễ khiến người ta cảm thấy bứt rứt, khó chịu.

小明,我最近每次刷朋友圈,心里都觉得特别烦躁。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn měi cì shuā péng yǒu quān, xīn lǐ dōu jué de tè bié fán zào.

Tiểu Minh, dạo này mỗi lần lướt vòng bạn bè, trong lòng mình đều thấy rất bực bội.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

这里的夏天酷热难堪,令人烦躁。

zhè lǐ de xià tiān kù rè nán kān, lìng rén fán zào.

Mùa hè ở đây nóng nực khó mà chịu nổi, khiến người ta bực bội.

他最近净遇到麻烦事,心情很烦躁。

tā zuì jìn jìng yù dào má fán shì, xīn qíng hěn fán zào.

Dạo này anh ấy toàn gặp chuyện rắc rối, tâm trạng rất bực bội.

Hỏi đáp về từ 烦躁

烦躁 nghĩa là gì?

烦躁 (fán zào) nghĩa là bồn chồn; bứt rứt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 烦躁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烦, 躁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.