XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烦恼 đọc là fán nǎo, nghĩa là lo lắng; phiền muộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

烦恼【煩惱】

[fán nǎo] [烦 恼]

lo lắng; phiền muộn; phiền não

烦心苦恼

面对生活中的各种烦恼,我们要学会调节心态。

miàn duì shēng huó zhōng de gè zhǒng fán nǎo, wǒ men yào xué huì tiáo jié xīn tài.

Đối mặt với những phiền não trong cuộc sống, chúng ta cần học cách điều chỉnh tâm thái.

nỗi phiền muộn; chuyện phiền não

烦心的事

年轻人总是有很多关于未来的烦恼。

nián qīng rén zǒng shì yǒu hěn duō guān yú wèi lái de fán nǎo.

Người trẻ luôn có nhiều nỗi phiền muộn về tương lai.

老师,您好,嗯,我最近有点烦恼。

lǎo shī, nín hǎo, èn, wǒ zuì jìn yǒu diǎn fán nǎo.

Thưa thầy, chào thầy, dạ, dạo này em hơi bận tâm.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

让我们抛开烦恼,尽情玩耍吧。

ràng wǒ men pāo kāi fán nǎo, jìn qíng wán shuǎ ba.

Chúng ta hãy gác lại muộn phiền mà chơi hết mình đi.

也会累,不过专心找角度的时候,工作的烦恼就暂时放下了。

yě huì lèi, bú guò zhuān xīn zhǎo jiǎo dù de shí hòu, gōng zuò de fán nǎo jiù zàn shí fàng xià le.

Cũng có lúc mệt, nhưng khi tập trung tìm góc chụp, mình tạm gác được những phiền muộn trong công việc.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余

Hỏi đáp về từ 烦恼

烦恼 nghĩa là gì?

烦恼 (fán nǎo) nghĩa là lo lắng; phiền muộn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 烦恼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烦, 恼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烦恼?

Thường gặp: 自寻烦恼 (zì xún fán nǎo) – tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ).