憋
[biē]
nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế
因受阻气不通或勉强抑制
他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.
Chữ 憋 đọc là biē, nghĩa là nghẹt; thấy ngộp. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biē]
nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế
因受阻气不通或勉强抑制
他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.
憋 (biē) nghĩa là nghẹt; thấy ngộp. Đây là chữ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng nét của chữ 憋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 憋 thuộc bộ Tâm (心).
Thường gặp: 憋尿 (biē niào) – nhịn tiểu; 憋屈 (biē qū) – buồn bã; 憋气 (biē qì) – nín thở; 憋笑 (biē xiào) – nín cười; 憋闷 (biē men) – cảm thấy bị đè nén; 憋不住 (biē bu zhù) – không thể kìm nén được.