XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 憋 đọc là biē, nghĩa là nghẹt; thấy ngộp. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 憋

憋 nghĩa là gì?

憋 (biē) nghĩa là nghẹt; thấy ngộp. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 憋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 憋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 憋 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 憋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 憋尿 (biē niào) – nhịn tiểu; 憋屈 (biē qū) – buồn bã; 憋气 (biē qì) – nín thở; 憋笑 (biē xiào) – nín cười; 憋闷 (biē men) – cảm thấy bị đè nén; 憋不住 (biē bu zhù) – không thể kìm nén được.