XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

憋不住 đọc là biē bu zhù, nghĩa là không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

憋不住

[biē bu zhù] [憋 BẤT 住]

không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân

水里待太久,他实在憋不住气了。

shuǐ lǐ dài tài jiǔ, tā shí zài biē bú zhù qì le.

Ở dưới nước quá lâu, anh ấy thực sự không nín thở được nữa.

Hỏi đáp về từ 憋不住

憋不住 nghĩa là gì?

憋不住 (biē bu zhù) nghĩa là không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân.

Cách viết 憋不住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 憋, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.