憋不住
[biē bu zhù] [憋 BẤT 住]
không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân
水里待太久,他实在憋不住气了。
shuǐ lǐ dài tài jiǔ, tā shí zài biē bú zhù qì le.Ở dưới nước quá lâu, anh ấy thực sự không nín thở được nữa.
憋不住 đọc là biē bu zhù, nghĩa là không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biē bu zhù] [憋 BẤT 住]
không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân
水里待太久,他实在憋不住气了。
shuǐ lǐ dài tài jiǔ, tā shí zài biē bú zhù qì le.Ở dưới nước quá lâu, anh ấy thực sự không nín thở được nữa.
憋不住 (biē bu zhù) nghĩa là không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân.
Viết lần lượt từng chữ 憋, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.