憋屈 đọc là biē qū, nghĩa là buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 憋屈
憋屈 nghĩa là gì?
憋屈 (biē qū) nghĩa là buồn bã.
Cách viết 憋屈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 憋, 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.