XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屈 đọc là qū, nghĩa là cong; bị oan. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屈

[qū]

cong; bị oan

原来是这样,屈原的故事一定很感人吧。

yuán lái shì zhè yàng, qū yuán de gù shì yí dìng hěn gǎn rén ba.

Hóa ra là vậy, câu chuyện về Khuất Nguyên chắc là cảm động lắm.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这首诗充满了豪迈不屈的气概。

zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.

Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.

嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。

èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.

Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về chữ 屈

屈 nghĩa là gì?

屈 (qū) nghĩa là cong; bị oan.

Cách viết chữ 屈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屈 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 屈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屈服 (qū fú) – đầu hàng; 委屈 (wěi qu) – cảm thấy bị oan; 不屈 (bù qū) – không khuất phục; 冤屈 (yuān qū) – đối xử oan ức; 叫屈 (jiào qū) – kêu oan than phiền về bất công; 屈从 (qū cóng) – phục tùng.