XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屈尊 đọc là qū zūn, nghĩa là hạ mình; chiếu cố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 屈尊

屈尊 nghĩa là gì?

屈尊 (qū zūn) nghĩa là hạ mình; chiếu cố.

Cách viết 屈尊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屈, 尊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屈尊?

Thường gặp: 屈尊俯就 (qū zūn fǔ jiù) – hạ mình.