XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尊 đọc là zūn, nghĩa là bề trên; thuộc thế hệ trước. Thuộc bộ Thốn 寸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尊

[zūn]

bề trên; thuộc thế hệ trước; tôn kính

好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。

hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.

Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

我们从小就应该学会尊敬老人。

wǒ men cóng xiǎo jiù yīng gāi xué huì zūn jìng lǎo rén.

Chúng ta từ nhỏ nên học cách tôn kính người lớn tuổi.

互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。

hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.

Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

Hỏi đáp về chữ 尊

尊 nghĩa là gì?

尊 (zūn) nghĩa là bề trên; thuộc thế hệ trước.

Cách viết chữ 尊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尊 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 尊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尊敬 (zūn jìng) – tôn trọng; 尊重 (zūn zhòng) – tôn trọng; 尊严 (zūn yán) – phẩm giá; 尊贵 (zūn guì) – đáng kính; 自尊 (zì zūn) – tự trọng; 自尊心 (zì zūn xīn) – lòng tự trọng.