XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自尊心 đọc là zì zūn xīn, nghĩa là lòng tự trọng; lòng tự tôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自尊心

[zì zūn xīn] [自 尊 心]

lòng tự trọng; lòng tự tôn

尊重自己并维护自身人格尊严的心态。

他的自尊心很强,不愿意轻易接受别人的施舍。

tā de zì zūn xīn hěn qiáng, bú yuàn yì qīng yì jiē shòu bié rén de shī shě.

Lòng tự trọng của anh ấy rất cao, không muốn dễ dàng nhận sự bố thí của người khác.

父母要学会爱护孩子的自尊心。

fù mǔ yào xué huì ài hù hái zi de zì zūn xīn.

Cha mẹ cần học cách bảo vệ lòng tự trọng của con cái.

他的自尊心膨胀到了极度。

tā de zì zūn xīn péng zhàng dào le jí dù.

Lòng tự tôn của anh ấy đã phình to tới mức cực độ.

Hỏi đáp về từ 自尊心

自尊心 nghĩa là gì?

自尊心 (zì zūn xīn) nghĩa là lòng tự trọng; lòng tự tôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自尊心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 尊, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.