令尊 đọc là lìng zūn, nghĩa là cha kính yêu của bạn (kính ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 令尊
令尊 nghĩa là gì?
令尊 (lìng zūn) nghĩa là cha kính yêu của bạn (kính ngữ).
Cách viết 令尊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 令, 尊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 令尊?
Thường gặp: 令尊令堂 (lìng zūn lìng táng) – (kính ngữ) cha mẹ của bạn.