尊贵【尊貴】
[zūn guì] [尊 贵]
đáng kính; tôn quý; danh dự
地位高或品质高贵,值得尊敬。
这家老字号饭店今晚迎来了几位尊贵的外国客人。
zhè jiā lǎo zì hào fàn diàn jīn wǎn yíng lái le jǐ wèi zūn guì de wài guó kè rén.Nhà hàng lâu đời này tối nay đón tiếp vài vị khách nước ngoài tôn quý.
尊贵 đọc là zūn guì, nghĩa là đáng kính; tôn quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zūn guì] [尊 贵]
đáng kính; tôn quý; danh dự
地位高或品质高贵,值得尊敬。
这家老字号饭店今晚迎来了几位尊贵的外国客人。
zhè jiā lǎo zì hào fàn diàn jīn wǎn yíng lái le jǐ wèi zūn guì de wài guó kè rén.Nhà hàng lâu đời này tối nay đón tiếp vài vị khách nước ngoài tôn quý.
尊贵 (zūn guì) nghĩa là đáng kính; tôn quý. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 尊, 贵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.