XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不屈 đọc là bù qū, nghĩa là không khuất phục; không uốn cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不屈

[bù qū] [BẤT 屈]

không khuất phục; không uốn cong

这首诗充满了豪迈不屈的气概。

zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.

Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.

面对强敌,战士们誓死不屈服。

miàn duì qiáng dí, zhàn shì men shì sǐ bù qū fú.

Đối mặt với kẻ thù mạnh, các chiến sĩ thề chết không khuất phục.

无论遇到多大压力,他都绝不屈服。

wú lùn yù dào duō dà yā lì, tā dōu jué bù qū fú.

Dù gặp phải áp lực lớn đến đâu, anh ấy cũng tuyệt đối không khuất phục.

Hỏi đáp về từ 不屈

不屈 nghĩa là gì?

不屈 (bù qū) nghĩa là không khuất phục; không uốn cong.

Cách viết 不屈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不屈?

Thường gặp: 不屈不挠 (bù qū bù náo) – không khuất phục; 坚强不屈 (jiān qiáng bù qū) – kiên cường bất khuất (thành ngữ); 坚贞不屈 (jiān zhēn bù qū) – trung thành và không khuất phục (thành ngữ); 威武不屈 (wēi wǔ bù qū) – không khuất phục trước sức mạnh; 宁死不屈 (nìng sǐ bù qū) – thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ).