XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枸 đọc là gōu, nghĩa là cong; vẹo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枸

[gōu]

cong; vẹo

很多人泡茶的时候,喜欢放几颗枸杞。

hěn duō rén pào chá de shí hòu, xǐ huan fàng jǐ kē gǒu qǐ.

Rất nhiều người khi pha trà, thích cho vào mấy hạt kỷ tử.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

这道汤里加入了百合与枸杞,具有很好的润燥功效。

zhè dào tāng lǐ jiā rù le bǎi hé yǔ gǒu qǐ, jù yǒu hěn hǎo de rùn zào gōng xiào.

Món canh này thêm hoa ly và kỷ tử, có công dụng nhuận táo rất tốt.

放枸杞一起泡,味道就会变甜一些吗?

fàng gǒu qǐ yì qǐ pào, wèi dào jiù huì biàn tián yì xiē ma?

Cho kỷ tử vào pha cùng, mùi vị sẽ ngọt hơn một chút sao ạ?

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về chữ 枸

枸 nghĩa là gì?

枸 (gōu) nghĩa là cong; vẹo.

Cách viết chữ 枸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 枸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 枸杞 (gǒu qǐ) – kỷ tử (Lycium chinense); 枸橘 (gōu jú) – thanh yên ba lá (Citrus trifoliata); 枸橼 (jǔ yuán) – chanh yên (Citrus medica); 枸骨 (gǒu gǔ) – cây nhựa ruồi Trung Quốc (Ilex cornuta); 枸杞子 (gǒu qǐ zǐ) – quả goji.