叫屈 đọc là jiào qū, nghĩa là kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叫屈
叫屈 nghĩa là gì?
叫屈 (jiào qū) nghĩa là kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó.
Cách viết 叫屈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叫, 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 叫屈?
Thường gặp: 鸣冤叫屈 (míng yuān jiào qū) – kêu than thảm thiết.