鸣冤叫屈
[míng yuān jiào qū] [鸣 冤 叫 屈]
kêu than thảm thiết
鸣冤叫屈 đọc là míng yuān jiào qū, nghĩa là kêu than thảm thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng yuān jiào qū] [鸣 冤 叫 屈]
kêu than thảm thiết
鸣冤叫屈 (míng yuān jiào qū) nghĩa là kêu than thảm thiết.
Viết lần lượt từng chữ 鸣, 冤, 叫, 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.