XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸣 đọc là míng, nghĩa là kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh. Thuộc bộ Điểu 鸟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸣

[míng]

kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

好吧,但如果艺术失去了大众共鸣,意义何在呢?

hǎo ba, dàn rú guǒ yì shù shī qù le dà zhòng gòng míng, yì yì hé zài ne?

Được rồi, nhưng nếu nghệ thuật mất đi sự đồng cảm của đại chúng thì ý nghĩa ở đâu chứ?

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

这首歌曲引起广大听众的共鸣。

zhè shǒu gē qǔ yǐn qǐ guǎng dà tīng zhòng de gòng míng.

Bài hát này khơi dậy sự đồng cảm của đông đảo thính giả.

您指的重塑,是在目标语里建立等效的情感共鸣吗?

nín zhǐ de chóng sù, shì zài mù biāo yǔ lǐ jiàn lì děng xiào de qíng gǎn gòng míng ma?

Sự tái định hình mà thầy nói, là tạo lập sự đồng cảm cảm xúc tương đương trong ngôn ngữ đích sao?

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về chữ 鸣

鸣 nghĩa là gì?

鸣 (míng) nghĩa là kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh.

Cách viết chữ 鸣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鸣 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鸣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 共鸣 (gòng míng) – (vật lý) cộng hưởng; 争鸣 (zhēng míng) – tranh luận; 哀鸣 (āi míng) – (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; 哮鸣 (xiào míng) – thở khò khè; 喉鸣 (hóu míng) – âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v.; 嘶鸣 (sī míng) – ngựa hí.