哀鸣
[āi míng] [哀 鸣]
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
哀鸣 đọc là āi míng, nghĩa là (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āi míng] [哀 鸣]
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
哀鸣 (āi míng) nghĩa là (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ.
Viết lần lượt từng chữ 哀, 鸣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.