冤屈
[yuān qū] [冤 屈]
đối xử oan ức; một nỗi oan
他终于洗清了自己的冤屈。
tā zhōng yú xǐ qīng le zì jǐ de yuān qū.Cuối cùng anh ấy đã rửa sạch nỗi oan của mình.
冤屈 đọc là yuān qū, nghĩa là đối xử oan ức; một nỗi oan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuān qū] [冤 屈]
đối xử oan ức; một nỗi oan
他终于洗清了自己的冤屈。
tā zhōng yú xǐ qīng le zì jǐ de yuān qū.Cuối cùng anh ấy đã rửa sạch nỗi oan của mình.
冤屈 (yuān qū) nghĩa là đối xử oan ức; một nỗi oan.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 屈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.