活人让尿憋死
[huó rén ràng niào biē sǐ] [活 NHÂN 让 尿 憋 死]
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
活人让尿憋死 đọc là huó rén ràng niào biē sǐ, nghĩa là nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó rén ràng niào biē sǐ] [活 NHÂN 让 尿 憋 死]
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
活人让尿憋死 (huó rén ràng niào biē sǐ) nghĩa là nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc.
Viết lần lượt từng chữ 活, 人, 让, 尿, 憋, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.