XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前无古人 đọc là qián wú gǔ rén, nghĩa là xưa nay chưa từng có; chưa từng có tiền lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

前无古人【前無古人】

[qián wú gǔ rén] [前 无 古 NHÂN]

xưa nay chưa từng có; chưa từng có tiền lệ

以前的人从来没有做过。

他创造了前无古人的纪录,成为这项运动历史上最伟大的运动员。

tā chuàng zào le qián wú gǔ rén de jì lù, chéng wéi zhè xiàng yùn dòng lì shǐ shàng zuì wěi dà de yùn dòng yuán.

Anh ấy lập nên kỷ lục chưa từng có trong lịch sử, trở thành vận động viên vĩ đại nhất của môn thể thao này.

Hỏi đáp về từ 前无古人

前无古人 nghĩa là gì?

前无古人 (qián wú gǔ rén) nghĩa là xưa nay chưa từng có; chưa từng có tiền lệ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 前无古人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 无, 古, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.