XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空洞无物 đọc là kōng dòng wú wù, nghĩa là trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空洞无物

[kōng dòng wú wù] [空 洞 无 物]

trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung; không có gì mới mẻ để trình bày

他的演讲空洞无物,让人感到厌烦。

tā de yǎn jiǎng kōng dòng wú wù, ràng rén gǎn dào yàn fán.

Bài phát biểu của anh ấy sáo rỗng, khiến người ta cảm thấy nhàm chán.

Hỏi đáp về từ 空洞无物

空洞无物 nghĩa là gì?

空洞无物 (kōng dòng wú wù) nghĩa là trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung.

Cách viết 空洞无物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 洞, 无, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.