XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奋 đọc là fèn, nghĩa là gắng sức (hình thức ràng buộc). Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奋

[fèn]

gắng sức (hình thức ràng buộc)

那我也不能让你一个人孤军奋战,我能帮你分担点什么吗?

nà wǒ yě bù néng ràng nǐ yí gè rén gū jūn fèn zhàn, wǒ néng bāng nǐ fēn dān diǎn shén me ma?

Vậy mình cũng không thể để bạn đơn thương độc mã chiến đấu, mình có thể giúp bạn san sẻ chút gì không?

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

球队在下半场奋力扳平了比分。

qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.

Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.

小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。

xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.

Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về chữ 奋

奋 nghĩa là gì?

奋 (fèn) nghĩa là gắng sức (hình thức ràng buộc).

Cách viết chữ 奋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奋 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 奋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兴奋 (xīng fèn) – phấn khích; 奋斗 (fèn dòu) – phấn đấu; 勤奋 (qín fèn) – chăm chỉ; 奋力 (fèn lì) – làm hết sức mình; 奋勇 (fèn yǒng) – không nao núng; 艰苦奋斗 (jiān kǔ fèn dòu) – phấn đấu gian khổ.