XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰苦奋斗 đọc là jiān kǔ fèn dòu, nghĩa là phấn đấu gian khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

艰苦奋斗【艱苦奮鬥】

[jiān kǔ fèn dòu] [艰 苦 奋 斗]

phấn đấu gian khổ

在困难条件下坚忍不拔地努力拼搏。

企业凭借多年的艰苦奋斗,终于在市场上站稳了脚跟。

qǐ yè píng jiè duō nián de jiān kǔ fèn dòu, zhōng yú zài shì chǎng shàng zhàn wěn le jiǎo gēn.

Doanh nghiệp nhờ vào nhiều năm phấn đấu gian khổ cuối cùng đã đứng vững trên thị trường.

我们要大力弘扬艰苦奋斗的精神。

wǒ men yào dà lì hóng yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén.

Chúng ta cần phải ra sức phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.

年轻一代要继承和发扬艰苦奋斗的精神。

nián qīng yí dài yào jì chéng hé fā yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén.

Thế hệ trẻ cần kế thừa và phát huy tinh thần phấn đấu gian khổ.

我们要将艰苦奋斗的精神继续发扬光大。

wǒ men yào jiāng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén jì xù fā yáng guāng dà.

Chúng ta phải tiếp tục phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.

Hỏi đáp về từ 艰苦奋斗

艰苦奋斗 nghĩa là gì?

艰苦奋斗 (jiān kǔ fèn dòu) nghĩa là phấn đấu gian khổ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 艰苦奋斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艰, 苦, 奋, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.