XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰辛 đọc là jiān xīn, nghĩa là gian khổ; khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

艰辛【艱辛】

[jiān xīn] [艰 辛]

gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn

艰难辛苦。

创业之路充满艰辛,但他从未产生过放弃的念头。

chuàng yè zhī lù chōng mǎn jiān xīn, dàn tā cóng wèi chǎn shēng guò fàng qì de niàn tou.

Con đường khởi nghiệp đầy rẫy gian khổ nhọc nhằn, nhưng anh ấy chưa từng nảy sinh ý nghĩ bỏ cuộc.

sự gian khổ; nỗi vất vả

艰难辛苦的经历或境遇。

他从小尝遍了生活的各种艰辛。

tā cóng xiǎo cháng biàn le shēng huó de gè zhǒng jiān xīn.

Từ nhỏ anh ấy đã nếm trải đủ mọi nỗi gian khổ của cuộc sống.

正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。

zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.

Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

他那张沧桑的面孔记录了半生艰辛。

tā nà zhāng cāng sāng de miàn kǒng jì lù le bàn shēng jiān xīn.

Gương mặt phong trần của ông ấy ghi dấu nửa đời gian truân.

这段艰辛的旅程让我们学会了团结。

zhè duàn jiān xīn de lǚ chéng ràng wǒ men xué huì le tuán jié.

Chuyến hành trình gian nan này đã dạy chúng tôi cách đoàn kết.

Hỏi đáp về từ 艰辛

艰辛 nghĩa là gì?

艰辛 (jiān xīn) nghĩa là gian khổ; khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 艰辛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艰, 辛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.