XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辛 đọc là xīn, nghĩa là (vị) cay hoặc nồng; vất vả. Thuộc bộ Tân 辛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辛

[xīn]

(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc

辛苦你了,期待新算法的表现。

xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.

Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

每天都练?那你一定很辛苦吧。

měi tiān dōu liàn? nà nǐ yí dìng hěn xīn kǔ ba.

Ngày nào cũng luyện? Thế chắc em vất vả lắm nhỉ.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

Hỏi đáp về chữ 辛

辛 nghĩa là gì?

辛 (xīn) nghĩa là (vị) cay hoặc nồng; vất vả.

Cách viết chữ 辛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辛 thuộc bộ Tân (辛).

Chữ 辛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 辛苦 (xīn kǔ) – mệt nhọc; 艰辛 (jiān xīn) – gian khổ; 辛勤 (xīn qín) – chăm chỉ; 辛酸 (xīn suān) – chua xót; 兰辛 (lán xīn) – Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan; 利辛 (lì xīn) – Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州 (bó zhōu), An Huy.