XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辛酸 đọc là xīn suān, nghĩa là chua xót; xót xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

辛酸

[xīn suān] [辛 酸]

chua xót; xót xa; cay đắng

辛辣酸痛,比喻痛苦悲伤

回顾早年艰苦创业的历程,他内心涌起阵阵辛酸。

huí gù zǎo nián jiān kǔ chuàng yè de lì chéng, tā nèi xīn yǒng qǐ zhèn zhèn xīn suān.

Nhìn lại chặng đường khởi nghiệp gian khổ thời trẻ, trong lòng anh trào dâng bao nỗi xót xa.

nỗi chua xót; sự cay đắng

痛苦悲伤的感受或遭遇

其中的辛酸只有亲身经历过的人才能体会。

qí zhōng de xīn suān zhǐ yǒu qīn shēn jīng lì guò de rén cái néng tǐ huì.

Nỗi chua xót trong đó chỉ những người từng trải qua mới có thể hiểu được.

Hỏi đáp về từ 辛酸

辛酸 nghĩa là gì?

辛酸 (xīn suān) nghĩa là chua xót; xót xa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 辛酸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辛, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.