心酸 đọc là xīn suān, nghĩa là cảm thấy buồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心酸
心酸 nghĩa là gì?
心酸 (xīn suān) nghĩa là cảm thấy buồn. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 心酸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 心酸?
Thường gặp: 尝尽心酸 (cháng jìn xīn suān) – trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ).