XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心酸 đọc là xīn suān, nghĩa là cảm thấy buồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心酸

[xīn suān] [心 酸]

cảm thấy buồn

内心感到悲伤酸楚

听到这个贫困孩子的经历,大家都感到很心酸。

tīng dào zhè ge pín kùn hái zi de jīng lì, dà jiā dōu gǎn dào hěn xīn suān.

Nghe về hoàn cảnh của đứa trẻ nghèo này, ai cũng cảm thấy rất xót xa.

Hỏi đáp về từ 心酸

心酸 nghĩa là gì?

心酸 (xīn suān) nghĩa là cảm thấy buồn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心酸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心酸?

Thường gặp: 尝尽心酸 (cháng jìn xīn suān) – trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ).