XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苦 đọc là kǔ, nghĩa là đắng; gian khổ. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

苦

[kǔ]

đắng; gian khổ; đau khổ

味道苦,也指生活艰难痛苦

这杯咖啡一点儿也不苦。

zhè bēi kā fēi yì diǎn r yě bù kǔ.

Cốc cà phê này chẳng đắng chút nào.

làm khổ

使感到痛苦或为难

这一下可苦了她了。

zhè yí xià kě kǔ le tā le.

Phen này thật làm khổ cô ấy rồi.

miệt mài, hết sức

尽力地、耐心刻苦地

他每天苦练书法。

tā měi tiān kǔ liàn shū fǎ.

Anh ấy mỗi ngày miệt mài luyện thư pháp.

辛苦你了,期待新算法的表现。

xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.

Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

每天都练?那你一定很辛苦吧。

měi tiān dōu liàn? nà nǐ yí dìng hěn xīn kǔ ba.

Ngày nào cũng luyện? Thế chắc em vất vả lắm nhỉ.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

Hỏi đáp về chữ 苦

苦 nghĩa là gì?

苦 (kǔ) nghĩa là đắng; gian khổ. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 苦 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 苦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 痛苦 (tòng kǔ) – đau đớn; 艰苦 (jiān kǔ) – khó khăn; 辛苦 (xīn kǔ) – mệt nhọc; 酸甜苦辣 (suān tián kǔ là) – chua, ngọt, đắng và cay nóng; 苦尽甘来 (kǔ jìn gān lái) – khổ tận cam lai (thành ngữ); 何苦 (hé kǔ) – hà cớ gì phải bận tâm?.