XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心事 đọc là xīn shì, nghĩa là tâm sự; việc bận lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心事

[xīn shì] [心 事]

tâm sự; việc bận lòng; nỗi niềm

心里的顾虑或放不下的事情。

他最近总是闷闷不乐,好像心里有什么心事。

tā zuì jìn zǒng shì mèn mèn bú lè, hǎo xiàng xīn lǐ yǒu shén me xīn shì.

Dạo này anh ấy luôn ủ rũ, hình như trong lòng có tâm sự gì đó.

宗、桩

怎么了?遇到什么烦心事了吗?

zěn me le? yù dào shén me fán xīn shì le ma?

Sao thế? Gặp chuyện gì phiền lòng à?

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

这件烦心事让他整夜不得安宁。

zhè jiàn fán xīn shì ràng tā zhěng yè bù de ān níng.

Chuyện phiền lòng này khiến anh ấy cả đêm không được yên ổn.

我在看小狗的照片呢。你怎么好像有心事?

wǒ zài kàn xiǎo gǒu de zhào piàn ne. nǐ zěn me hǎo xiàng yǒu xīn shì?

Tớ đang xem ảnh cún con. Sao trông cậu như có tâm sự thế?

Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng

Hỏi đáp về từ 心事

心事 nghĩa là gì?

心事 (xīn shì) nghĩa là tâm sự; việc bận lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心事?

Thường gặp: 亏心事 (kuī xīn shì) – hành động đáng xấu hổ; 烦心事 (fán xīn shì) – rắc rối; 心事重重 (xīn shì chóng chóng) – có nhiều điều lo lắng.