心事重重
[xīn shì chóng chóng] [心 事 重 重]
có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư
这一整夜,她心事重重地翻来覆去。
zhè yì zhěng yè, tā xīn shì chóng chóng dì fān lái fù qù.Cả đêm nay, cô ấy trĩu nặng tâm sự cứ trằn trọc không yên.
心事重重 đọc là xīn shì chóng chóng, nghĩa là có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn shì chóng chóng] [心 事 重 重]
có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư
这一整夜,她心事重重地翻来覆去。
zhè yì zhěng yè, tā xīn shì chóng chóng dì fān lái fù qù.Cả đêm nay, cô ấy trĩu nặng tâm sự cứ trằn trọc không yên.
心事重重 (xīn shì chóng chóng) nghĩa là có nhiều điều lo lắng; nặng trĩu ưu tư.
Viết lần lượt từng chữ 心, 事, 重, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.