XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烦心事 đọc là fán xīn shì, nghĩa là rắc rối; lo lắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烦心事

[fán xīn shì] [烦 心 事]

rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng

怎么了?遇到什么烦心事了吗?

zěn me le? yù dào shén me fán xīn shì le ma?

Sao thế? Gặp chuyện gì phiền lòng à?

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

这件烦心事让他整夜不得安宁。

zhè jiàn fán xīn shì ràng tā zhěng yè bù de ān níng.

Chuyện phiền lòng này khiến anh ấy cả đêm không được yên ổn.

他把这些烦心事全都撇在脑后。

tā bǎ zhè xiē fán xīn shì quán dōu piě zài nǎo hòu.

Anh ấy vứt hết những chuyện phiền lòng này ra sau đầu.

Hỏi đáp về từ 烦心事

烦心事 nghĩa là gì?

烦心事 (fán xīn shì) nghĩa là rắc rối; lo lắng.

Cách viết 烦心事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烦, 心, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.