XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失风 đọc là shī fēng, nghĩa là rắc rối; hư hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失风

[shī fēng] [失 风]

rắc rối; hư hại; thất bại

确实有这层顾虑,但研发自主权关乎创新能力,如果不做保障,人才流失风险实在太高。

què shí yǒu zhè céng gù lǜ, dàn yán fā zì zhǔ quán guān hū chuàng xīn néng lì, rú guǒ bú zuò bǎo zhàng, rén cái liú shī fēng xiǎn shí zài tài gāo.

Đúng là có nỗi lo này, nhưng quyền tự chủ R&D liên quan đến năng lực đổi mới, nếu không đảm bảo thì rủi ro thất thoát nhân tài quá cao.

Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty

Hỏi đáp về từ 失风

失风 nghĩa là gì?

失风 (shī fēng) nghĩa là rắc rối; hư hại.

Cách viết 失风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.