XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娄子 đọc là lóu zi, nghĩa là rắc rối; sai lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 娄子

娄子 nghĩa là gì?

娄子 (lóu zi) nghĩa là rắc rối; sai lầm.

Cách viết 娄子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娄, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 娄子?

Thường gặp: 出娄子 (chū lóu zi) – gặp khó khăn; 惹娄子 (rě lóu zi) – gây rắc rối; 捅娄子 (tǒng lóu zi) – gây ra mớ hỗn độn gì đó.