娄子
[lóu zi] [娄 子]
rắc rối; sai lầm
弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。
dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.
娄子 đọc là lóu zi, nghĩa là rắc rối; sai lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóu zi] [娄 子]
rắc rối; sai lầm
弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。
dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.
娄子 (lóu zi) nghĩa là rắc rối; sai lầm.
Viết lần lượt từng chữ 娄, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 出娄子 (chū lóu zi) – gặp khó khăn; 惹娄子 (rě lóu zi) – gây rắc rối; 捅娄子 (tǒng lóu zi) – gây ra mớ hỗn độn gì đó.