娄
[lóu]
một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。
dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.
Chữ 娄 đọc là lóu, nghĩa là một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóu]
một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。
dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.
娄 (lóu) nghĩa là một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 娄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娄子 (lóu zi) – rắc rối; 娄宿 (lóu xiù) – Bond (chòm sao Trung Quốc); 娄底 (lóu dǐ) – thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam; 娄星 (lóu xīng) – quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 婁底市 (lóu dǐ shì), Hồ Nam; 娄烦 (lóu fán) – huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原 (tài yuán), Sơn Tây; 出娄子 (chū lóu zi) – gặp khó khăn.