XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娄 đọc là lóu, nghĩa là một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 娄

娄 nghĩa là gì?

娄 (lóu) nghĩa là một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc.

Cách viết chữ 娄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 娄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娄子 (lóu zi) – rắc rối; 娄宿 (lóu xiù) – Bond (chòm sao Trung Quốc); 娄底 (lóu dǐ) – thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam; 娄星 (lóu xīng) – quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 婁底市 (lóu dǐ shì), Hồ Nam; 娄烦 (lóu fán) – huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原 (tài yuán), Sơn Tây; 出娄子 (chū lóu zi) – gặp khó khăn.