XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刮风 đọc là guā fēng, nghĩa là trời gió. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

刮风【颳風】

[guā fēng] [刮 风]

trời gió

风吹动,起风

今天出门记得多穿件外套,外面正在刮风下雨。

jīn tiān chū mén jì de duō chuān jiàn wài tào, wài miàn zhèng zài guā fēng xià yǔ.

Hôm nay ra ngoài nhớ mặc thêm áo khoác, bên ngoài trời đang có gió và mưa.

外面刮风了,非常冷。

wài miàn guā fēng le, fēi cháng lěng.

Bên ngoài nổi gió rồi, vô cùng lạnh.

Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh

外面很冷,而且刮风了。

wài miàn hěn lěng, ér qiě guā fēng le.

Bên ngoài rất lạnh, hơn nữa còn nổi gió.

无论刮风下雨,清洁工都会按时上班。

wú lùn guā fēng xià yǔ, qīng jié gōng dōu huì àn shí shàng bān.

Dù mưa gió bão bùng, nhân viên vệ sinh vẫn đi làm đúng giờ.

Hỏi đáp về từ 刮风

刮风 nghĩa là gì?

刮风 (guā fēng) nghĩa là trời gió. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 刮风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刮, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.