XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐情 đọc là yǐn qíng, nghĩa là uẩn khúc; điều giấu kín. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

隐情【隱情】

[yǐn qíng] [隐 情]

uẩn khúc; điều giấu kín; nỗi niềm khó nói

隐瞒不外露的真实情况

这起离职事件背后可能另有隐情,大家不要妄加揣测。

zhè qǐ lí zhí shì jiàn bèi hòu kě néng lìng yǒu yǐn qíng, dà jiā bú yào wàng jiā chuāi cè.

Vụ việc từ chức này có thể có uẩn khúc đằng sau, mọi người không nên đoán mò bừa bãi.

Hỏi đáp về từ 隐情

隐情 nghĩa là gì?

隐情 (yǐn qíng) nghĩa là uẩn khúc; điều giấu kín. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 隐情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隐情?

Thường gặp: 隐情不报 (yǐn qíng bù bào) – không báo cáo điều gì.