XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酸甜苦辣 đọc là suān tián kǔ là, nghĩa là chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

酸甜苦辣

[suān tián kǔ là] [酸 甜 苦 辣]

chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

指各种味道,比喻生活的各种经历。

经历过生活的酸甜苦辣,他变得更加成熟。

jīng lì guò shēng huó de suān tián kǔ là, tā biàn de gèng jiā chéng shú.

Trải qua mọi đắng cay ngọt bùi của cuộc sống, anh ấy trở nên chín chắn hơn.

只有亲自品尝过生活的酸甜苦辣,才能真正理解人生的意义。

zhǐ yǒu qīn zì pǐn cháng guo shēng huó de suān tián kǔ là, cái néng zhēn zhèng lǐ jiě rén shēng de yì yì.

Chỉ khi tự mình nếm trải đắng cay ngọt bùi của cuộc sống, mới có thể thực sự hiểu được ý nghĩa nhân sinh.

Hỏi đáp về từ 酸甜苦辣

酸甜苦辣 nghĩa là gì?

酸甜苦辣 (suān tián kǔ là) nghĩa là chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 酸甜苦辣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酸, 甜, 苦, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.