XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辣 đọc là là, nghĩa là cay (nóng); hăng. Thuộc bộ Tân 辛. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

辣

[là]

1.cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát

像辣椒等刺激黏膜的感觉

这道菜太辣了,我吃不了。

zhè dào cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.

Món này cay quá, tôi không ăn được.

2.cay độc, tàn nhẫn, gay gắt

形容手段凶狠或言语尖刻

他的手段非常狠辣。

tā de shǒu duàn fēi cháng hěn là.

Thủ đoạn của anh ta vô cùng tàn nhẫn.

很好。你喜欢吃辣的还是甜的?

hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?

Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

为什么你总是喜欢吃辣的食物?

wèi shén me nǐ zǒng shì xǐ huan chī là de shí wù?

Tại sao bạn luôn thích ăn đồ cay thế?

是啊,大部分四川菜都比较辣。

shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.

Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

Hỏi đáp về chữ 辣

辣 nghĩa là gì?

辣 (là) nghĩa là cay (nóng); hăng. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 辣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辣 thuộc bộ Tân (辛).

Chữ 辣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酸甜苦辣 (suān tián kǔ là) – chua, ngọt, đắng và cay nóng; 火辣辣 (huǒ là là) – nóng rát; 辣椒 (là jiāo) – ớt cay; 麻辣 (má là) – cay và tê; 中辣 (zhōng là) – cay; 俗辣 (sú là) – (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát.