俗辣
[sú là] [俗 辣]
(tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])
俗辣 đọc là sú là, nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sú là] [俗 辣]
(tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])
俗辣 (sú là) nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy.
Viết lần lượt từng chữ 俗, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.