XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俗话 đọc là sú huà, nghĩa là câu nói thông thường; tục ngữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

俗话【俗話】

[sú huà] [俗 话]

câu nói thông thường; tục ngữ

民间流传的通俗简练的语句

老师经常用一句俗话来鼓励我们坚持不懈地学习。

lǎo shī jīng cháng yòng yí jù sú huà lái gǔ lì wǒ men jiān chí bú xiè dì xué xí.

Thầy giáo thường dùng một câu tục ngữ để khuyến khích chúng tôi kiên trì học tập không ngừng.

俗话说“上有政策,下有对策”。

sú huà shuō“ shàng yǒu zhèng cè, xià yǒu duì cè”.

Tục ngữ có câu 'trên có chính sách, dưới có biện pháp đối phó'.

俗话说三百六十行,行行出状元。

sú huà shuō sān bǎi liù shí háng, háng háng chū zhuàng yuán.

Tục ngữ có câu ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có người tài giỏi.

俗话说得好,早起的鸟儿有虫吃。

sú huà shuō de hǎo, zǎo qǐ de niǎo r yǒu chóng chī.

Tục ngữ có câu, chim dậy sớm mới có sâu ăn.

Hỏi đáp về từ 俗话

俗话 nghĩa là gì?

俗话 (sú huà) nghĩa là câu nói thông thường; tục ngữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 俗话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俗, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俗话?

Thường gặp: 俗话说 (sú huà shuō) – như tục ngữ có câu.