XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俗语 đọc là sú yǔ, nghĩa là câu nói thông thường; tục ngữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

俗语【俗語】

[sú yǔ] [俗 语]

câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ

民间流传的通俗语句

学习一门语言时,了解当地的俗语有助于更好地交流。

xué xí yì mén yǔ yán shí, liǎo jiě dāng dì de sú yǔ yǒu zhù yú gèng hǎo dì jiāo liú.

Khi học một ngôn ngữ, tìm hiểu tục ngữ địa phương giúp giao tiếp tốt hơn.

俗语曰:“一寸光阴一寸金。”

sú yǔ yuē:“ yí cùn guāng yīn yí cùn jīn.”

Tục ngữ có câu: "Một tấc thời gian một tấc vàng."

Hỏi đáp về từ 俗语

俗语 nghĩa là gì?

俗语 (sú yǔ) nghĩa là câu nói thông thường; tục ngữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 俗语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俗, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.