XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微辣 đọc là wēi là, nghĩa là hơi cay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微辣

[wēi là] [微 辣]

hơi cay

别担心,我们要一个微辣的锅底吧。

bié dān xīn, wǒ men yào yí gè wēi là de guō dǐ ba.

Đừng lo, chúng ta gọi một phần nước lẩu cay nhẹ nhé.

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

微辣对我来说,会不会还是太辣了?

wēi là duì wǒ lái shuō, huì bu huì hái shì tài là le?

Cay nhẹ đối với tôi, liệu có còn quá cay không?

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

嗯,我只能吃微辣,太辣我吃不了。你呢?

èn, wǒ zhǐ néng chī wēi là, tài là wǒ chī bù liǎo. nǐ ne?

Ừm, mình chỉ ăn được hơi cay thôi, cay quá mình ăn không được. Còn bạn?

Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng

Hỏi đáp về từ 微辣

微辣 nghĩa là gì?

微辣 (wēi là) nghĩa là hơi cay.

Cách viết 微辣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.