微博
[wēi bó] [微 博]
blog ngắn; Weibo
一种基于用户关系分享简短信息的社交平台。
她在微博上分享了自己旅游时拍的照片。
tā zài wēi bó shàng fēn xiǎng le zì jǐ lǚ yóu shí pāi de zhào piàn.Cô ấy chia sẻ những bức ảnh chụp lúc đi du lịch trên Weibo.
微博 đọc là wēi bó, nghĩa là blog ngắn; Weibo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi bó] [微 博]
blog ngắn; Weibo
一种基于用户关系分享简短信息的社交平台。
她在微博上分享了自己旅游时拍的照片。
tā zài wēi bó shàng fēn xiǎng le zì jǐ lǚ yóu shí pāi de zhào piàn.Cô ấy chia sẻ những bức ảnh chụp lúc đi du lịch trên Weibo.
微博 (wēi bó) nghĩa là blog ngắn; Weibo. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 微, 博 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 微博客 (wēi bó kè) – viết blog nhỏ; 新浪微博 (xīn làng wēi bó) – Sina Weibo, trang web mạng xã hội vi mô của Trung Quốc.