XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微观 đọc là wēi guān, nghĩa là vi mô; mang tính vi mô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

微观【微觀】

[wēi guān] [微 观]

vi mô; mang tính vi mô

肉眼不可见的极小范围或客体

经济学通常分为宏观和微观两个主要研究方向。

jīng jì xué tōng cháng fēn wéi hóng guān hé wēi guān liǎng gè zhǔ yào yán jiū fāng xiàng.

Kinh tế học thường chia thành hai hướng nghiên cứu chính là vĩ mô và vi mô.

这就与传统自上而下的微观控制完全不同了。

zhè jiù yǔ chuán tǒng zì shàng ér xià de wēi guān kòng zhì wán quán bù tóng le.

Điều này liền hoàn toàn khác biệt với sự kiểm soát vi mô từ trên xuống dưới truyền thống rồi.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

不是不管,而是要充分信任团队,给予自主权,减少微观管理。

bú shì bù guǎn, ér shì yào chōng fèn xìn rèn tuán duì, jǐ yǔ zì zhǔ quán, jiǎn shǎo wēi guān guǎn lǐ.

Không phải không quản, mà là phải tin tưởng đội ngũ, trao quyền tự chủ, giảm bớt quản lý vi mô.

Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说

我们不妨换个微观视角,去挖掘手工艺人或独立艺术家的日常切面。

wǒ men bù fáng huàn gè wēi guān shì jiǎo, qù wā jué shǒu gōng yì rén huò dú lì yì shù jiā de rì cháng qiē miàn.

Chúng ta chẳng ngại gì thử đổi sang một góc nhìn vi mô, đi khai thác lát cắt đời thường của những thợ thủ công hoặc nghệ sĩ độc lập.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 微观

微观 nghĩa là gì?

微观 (wēi guān) nghĩa là vi mô; mang tính vi mô. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 微观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微观?

Thường gặp: 微观世界 (wēi guān shì jiè) – vi mô; 微观经济 (wēi guān jīng jì) – kinh tế vi mô.