XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微观经济 đọc là wēi guān jīng jì, nghĩa là kinh tế vi mô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微观经济

[wēi guān jīng jì] [微 观 经 济]

kinh tế vi mô

他们需要在发布会上明确指出,到底哪些微观经济条件会触发加息。

tā men xū yào zài fā bù huì shàng míng què zhǐ chū, dào dǐ nǎ xiē wēi guān jīng jì tiáo jiàn huì chù fā jiā xī.

Họ cần chỉ ra rõ ràng tại buổi họp báo, rốt cuộc những điều kiện kinh tế vi mô nào sẽ kích hoạt việc tăng lãi suất.

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

Hỏi đáp về từ 微观经济

微观经济 nghĩa là gì?

微观经济 (wēi guān jīng jì) nghĩa là kinh tế vi mô.

Cách viết 微观经济 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 观, 经, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.