XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接济 đọc là jiē jì, nghĩa là hỗ trợ vật chất cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接济【接濟】

[jiē jì] [接 济]

hỗ trợ vật chất cho

在资金或物资上给予困难者资助

早年创业艰难时,幸得同乡长辈在资金上慷慨接济。

zǎo nián chuàng yè jiān nán shí, xìng de tóng xiāng zhǎng bèi zài zī jīn shàng kāng kǎi jiē jì.

Những năm đầu khởi nghiệp gian nan, may nhờ trưởng bối đồng hương hào phóng tiếp tế tài chính.

Hỏi đáp về từ 接济

接济 nghĩa là gì?

接济 (jiē jì) nghĩa là hỗ trợ vật chất cho. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接济 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.