XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辣椒 đọc là là jiāo, nghĩa là ớt cay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

辣椒

[là jiāo] [辣 椒]

ớt cay

一年生草本植物,果实具辣味

四川菜的特点之一就是大量使用辣椒和花椒。

sì chuān cài de tè diǎn zhī yī jiù shì dà liàng shǐ yòng là jiāo hé huā jiāo.

Một trong những đặc điểm của món ăn Tứ Xuyên là dùng nhiều ớt và hoa tiêu.

你可以请服务员少放点儿辣椒。

nǐ kě yǐ qǐng fú wù yuán shǎo fàng diǎn r là jiāo.

Em có thể nhờ người phục vụ cho bớt ớt một chút.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

妈妈亲手做的辣椒酱味道极好。

mā ma qīn shǒu zuò de là jiāo jiàng wèi dào jí hǎo.

Món tương ớt do chính tay mẹ làm có vị rất ngon.

真的吗?可是我看红油上面全是辣椒。

zhēn de ma? kě shì wǒ kàn hóng yóu shàng miàn quán shì là jiāo.

Thật sao? Nhưng mình thấy trên mặt dầu ớt toàn là ớt.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

Hỏi đáp về từ 辣椒

辣椒 nghĩa là gì?

辣椒 (là jiāo) nghĩa là ớt cay. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 辣椒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辣, 椒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辣椒?

Thường gặp: 红辣椒 (hóng là jiāo) – ớt đỏ cay; 辣椒仔 (là jiāo zǎi) – Tabasco (thương hiệu); 辣椒酱 (là jiāo jiàng) – tương ớt đỏ; 香辣椒 (xiāng là jiāo) – cây all-spice (Pimenta dioica); 红辣椒粉 (hóng là jiāo fěn) – bột ớt đỏ; 墨西哥辣椒 (mò xī gē là jiāo) – ớt jalapeño.